Close Menu
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
Facebook X (Twitter) Instagram
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
Facebook X (Twitter) Instagram YouTube
fptskillking.edu.vn
Demo
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
fptskillking.edu.vn
Home»Là gì»Call Off: Bí Quyết Đằng Sau Cụm Động Từ Nổi Tiếng
Là gì

Call Off: Bí Quyết Đằng Sau Cụm Động Từ Nổi Tiếng

Mai NgọcBy Mai Ngọc09/06/2024Không có bình luận4 Mins Read2 Views
Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Telegram Tumblr Email
Call Off: Bí Quyết Đằng Sau Cụm Động Từ Nổi Tiếng
Call Off: Bí Quyết Đằng Sau Cụm Động Từ Nổi Tiếng
Share
Facebook Twitter LinkedIn Pinterest Email

Call off là gì?

Nội dung

  • 1 I. Mở Đầu
    • 1.1 1. Định nghĩa & cách dùng
    • 1.2 2. Các từ và cụm từ đồng nghĩa với Call off
  • 2 II. Phân biệt Call off với Put off
  • 3 III. Bài tập phân biệt Call off với Put off

I. Mở Đầu

Chào bạn đến với PREP! Hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu về khái niệm “Call off” và cách sử dụng phổ biến của cụm động từ này trong câu nhé!

1. Định nghĩa & cách dùng

“Call off” trong tiếng Anh có nghĩa là dừng hoặc hủy bỏ một sự kiện hoặc hoạt động nào đó. Hãy cùng PREP xem hai cách sử dụng phổ biến của “Call off” dưới đây:

Call off là gì?

  • “Call someone/something off”: Ra lệnh cho một con vật hoặc yêu cầu ai đó dừng việc tấn công người khác. Ví dụ: Tôi hét lên bảo Alex đuổi con chó của anh ấy đi nhưng anh ấy chỉ cười nhạo tôi.
  • “Call off something”: Quyết định kết thúc hoặc hủy bỏ một sự kiện hoặc hoạt động đã được lên kế hoạch trước đó. Ví dụ: Các công ty đã hủy bỏ kế hoạch sáp nhập của họ vào cuối ngày thứ Sáu với lý do “điều kiện thị trường bất lợi”.

2. Các từ và cụm từ đồng nghĩa với Call off

Thay vì chỉ sử dụng “Call off” một cách đơn điệu, bạn có thể linh hoạt thay thế bằng những từ đồng nghĩa để tránh nhàm chán và lặp lại. Hãy cùng PREP xem danh sách từ đồng nghĩa với “Call off” dưới đây:

Các từ và cụm từ đồng nghĩa với Call off

  • “Cancel”: Hủy bỏ. Ví dụ: Sự kiện đã bị hủy bỏ do thời tiết xấu.
  • “Scrap”: Hủy bỏ. Ví dụ: Công ty buộc phải hủy bỏ lễ ra mắt sản phẩm mới.
  • “Abandon”: Từ bỏ. Ví dụ: Họ buộc phải từ bỏ ý định leo núi của mình.
  • “Curtail”: Cắt giảm. Ví dụ: Do hạn chế về ngân sách, họ buộc phải cắt giảm một số hoạt động đã lên kế hoạch.
  • “Suspend”: Đình chỉ. Ví dụ: Công trình xây dựng đã tạm thời bị đình chỉ do những lo ngại về an toàn.
Xem thêm  Redmi Note 11 - Giá Bao Nhiêu?

II. Phân biệt Call off với Put off

Call off và Put off đều có nghĩa là “sự kiện hoặc kế hoạch bị hủy hoặc hoãn lại”. Tuy nhiên, cách sử dụng của hai cụm động từ này hoàn toàn khác nhau. Hãy cùng PREP điểm qua sự khác biệt giữa Call off và Put off trong bảng dưới đây để không nhầm lẫn nhé!

Phân biệt Call off với Put off

  • “Call off”: Quyết định kết thúc, dừng hẳn một sự kiện hoặc hoạt động nào đó.
  • “Put off”: Quyết định trì hoãn một sự kiện hoặc hoạt động sang thời gian khác.

III. Bài tập phân biệt Call off với Put off

Để hiểu rõ hơn về “Call off” và “Put off” và biết phân biệt giữa chúng, hãy cùng PREP làm bài tập dưới đây nhé!

Bài tập: Chọn đáp án đúng

  1. The decision to ___ the new policy was met with mixed reactions.
    A. Call off
    B. Put off

  2. Due to unexpected circumstances, they had to ___ the product launch on Tuesday next week.
    A. Call off
    B. Put off

  3. The football match was ___ due to heavy rain.
    A. Called off
    B. Put off

  4. The protest march was ___ to avoid potential clashes with the authorities.
    A. Called off
    B. Put off

  5. The school ___ classes for the day because of a sudden power outage.
    A. Called off
    B. Put off

  6. They decided to ___ the business meeting until next month.
    A. Called off
    B. Put off

  7. The project was ___ indefinitely due to funding issues.
    A. Called off
    B. Put off

  8. Anna had to ___ her vacation plans because of work commitments.
    A. Called off
    B. Put off

  9. The concert was ___ because the lead dancer was ill.
    A. Called off
    B. Put off

  10. The party had to be ___ at the last minute due to a family emergency.
    A. Called off
    B. Put off

Xem thêm  Cringe - Khi Không Thoải Mái Trở Nên Thú Vị

Đáp án:

  1. A
  2. B
  3. A
  4. A
  5. A
  6. B
  7. B
  8. B
  9. A
  10. A

Hy vọng qua bài viết này, bạn đã hiểu rõ hơn về “Call off” là gì, danh sách các từ đồng nghĩa và cách phân biệt “Call off” với “Put off”. Đừng quên theo dõi PREP để cập nhật nhiều kiến thức tiếng Anh bổ ích hơn nhé!

Share. Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Tumblr Email
Mai Ngọc

Related Posts

Bảng giá làm Bia Mộ đá mới nhất năm 2022

20/05/2025

Chủ Nghĩa Xã Hội và Con Người Mới XHCN

15/03/2025

Duy Tâm và Những Bí Mật Khó Lường

13/03/2025

Con Người Có Bao Nhiêu Xương Sườn

13/03/2025

Căng Da Mặt – Bí Quyết Trẻ Hóa Với Phương Pháp Tuyệt Vời!

11/03/2025

Mức Chi Phí Cho Mỗi Lần Xạ Trị Ung Thư Vòm Họng

09/03/2025

Comments are closed.

Tìm kiếm
Bài viết mới nhất
  • Bảng giá làm Bia Mộ đá mới nhất năm 2022
  • Con Gái Khối C: Hãy Khám Phá Ngành Học Thích Hợp Cho Bạn
  • Canxi – Một Bí Mật Của Nguyên Tố Hóa Học
  • Nghề Làm Bánh: Cơ Hội Nghề Nghiệp và Lương Bổng Hấp Dẫn
  • Chủ Nghĩa Xã Hội và Con Người Mới XHCN
Đáng quan tâm
  • Blog
  • Khám Phá
  • Kiến thức hóa học
  • Là gì
  • Người nổi tiếng
  • Thủ thuật
  • Truyện
  • Văn học
  • Vật lý
fptskillking.edu.vn
Facebook X (Twitter) Instagram Pinterest YouTube Dribbble
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản dịch vụ
  • Tác giả
  • Liên hệ
© 2026 ThemeSphere. Designed by fptskillking.

Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.