Close Menu
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
Facebook X (Twitter) Instagram
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
Facebook X (Twitter) Instagram YouTube
fptskillking.edu.vn
Demo
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
fptskillking.edu.vn
Home»Kiến thức hóa học»Công Thức Phân Tử Chung Của Các Anken Có Dạng
Kiến thức hóa học

Công Thức Phân Tử Chung Của Các Anken Có Dạng

Mai NgọcBy Mai Ngọc11/06/2024Không có bình luận4 Mins Read0 Views
Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Telegram Tumblr Email
Công Thức Phân Tử Chung Của Các Anken Có Dạng
Công Thức Phân Tử Chung Của Các Anken Có Dạng
Share
Facebook Twitter LinkedIn Pinterest Email

Lý thuyết anken

Loigiaihay.com

Chào mừng các bạn đến với FPT Skill King! Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về công thức phân tử chung của các anken có dạng. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đồng đẳng, đồng phân, danh pháp và tính chất của các anken. Hãy cùng khám phá ngay thôi nào!

Nội dung

  • 1 Đồng Đẳng, Đồng Phân, Danh Pháp
    • 1.1 1. Đồng đằng, cấu tạo
    • 1.2 2. Đồng phân
    • 1.3 3. Danh pháp
  • 2 Tính Chất Vật Lí
  • 3 Tính Chất Hóa Học
    • 3.1 1. Phản ứng cộng
    • 3.2 2. Trùng hợp
    • 3.3 3. Phản ứng oxi hóa
  • 4 Điều Chế
  • 5 Ứng Dụng

Đồng Đẳng, Đồng Phân, Danh Pháp

1. Đồng đằng, cấu tạo

  • Các anken có cấu trúc dãy đồng đẳng CnH2n (n ≥ 2).
  • Tên gọi chung cho các anken là anken hay olefin.
  • Công thức đơn giản nhất của anken là etilen (CH2=CH2).
  • Các anken có mạch cacbon hở, có thể phân nhánh hoặc không phân nhánh.
  • Trong phân tử anken có 1 liên kết đôi, gồm 1 liên kết σ và 1 liên kết π. Nguyên tử cacbon trong liên kết đôi tham gia 3 liên kết σ nhờ orbitan lai hóa sp2, còn liên kết π nhờ orbitan p không lai hóa.
  • Đặc biệt, phân tử CH2=CH2 có cấu trúc phẳng.

2. Đồng phân

a) Đồng phân cấu tạo

Các anken từ C4H8 trở đi có đồng phân cấu tạo mạch cacbon và vị trí nối đôi.

b) Đồng phân hình học

  • Nếu mỗi C trong anken mang liên kết đôi dính với 2 nhóm nguyên tử khác nhau, sẽ có 2 cách phân bố không gian khác nhau là đồng phân cis và trans.
  • Cách đọc tên đồng phân hình học: ghi tiền tố cis- trans- trước tên gọi anken.

3. Danh pháp

  • Tên thông thường của một số ít anken lấy tên từ ankan tương ứng, nhưng đổi hậu tố an thành ilen.
    Ví dụ:

    • CH2=CH2: etilen
    • CH2=CH-CH3: propilen
  • Tên thay thế: số chỉ vị trí nhánh – Tên nhánh + Tên mạch chính – Số chỉ vị trí liên kết đôi – en
    Ví dụ:

    • CH2=CH-CH2-CH3: but-1-en
    • CH3-CH=CH-CH3: but-2-en
Xem thêm  CH4 + Cl2 - Phản ứng hóa học và tính chất của metan

Tính Chất Vật Lí

  • Ở điều kiện thường, các anken từ C2 đến C4 ở dạng khí, từ C5 trở đi là chất lỏng hoặc rắn.
  • Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.
  • Anken nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Tính Chất Hóa Học

Trong phân tử anken có 1 liên kết π kém bền nên có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng.

1. Phản ứng cộng

  • Cộng hidro: CnH2n + H2 (xrightarrow{{Ni,{t^o}}}) CnH2n + 2
  • Cộng halogen: CnH2n + X2 ( to ) CnH2nX2
  • Cộng axit: Cộng nước, hiđro halogenua, axit sulfuric đậm đặc,..
    PTTQ: CnH2n+ HA ( to ) CnH2n + 1A (A là X, OSO3H, OH,…)

Lưu ý: Phản ứng cộng axit vào anken không đối xứng tuân theo Quy tắc Mac – cop -nhi – côp: “nguyên tử H ưu tiên cộng vào nguyên tử cacbon bậc thấp hơn ở nối kép, A ưu tiên cộng vào nguyên tử cacbon bậc cao hơn”.

2. Trùng hợp

  • Phản ứng trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành phân tử lớn gọi là polime.
  • Số lượng mắt xích trong một phân tử polime gọi là hệ số trùng hợp, kí hiệu n.

3. Phản ứng oxi hóa

  • Anken cháy hoàn toàn tạo thành CO2 và H2O và tỏa nhiều nhiệt.
    Nhận xét: Đốt anken thu nCO2 = nH2O
  • Anken làm mất màu dung dịch KMnO4 (phản ứng được dùng để nhận ra sự có mặt của liên kết đôi) và bị oxi hóa không hoàn toàn thành hợp chất điol.
    3CH2=CH2 + 4H2O + 2KMnO4 → 3HO-CH2-CH2-OH + 2MnO2↓ + 2KOH
    => Anken làm mất màu dd KMnO4 → Dùng để nhận biết anken.

Điều Chế

  • Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế từ ancol etylic.
  • Trong công nghiệp, các anken được điều chế từ ankan.
Xem thêm  Công Thức Hóa Học Của Metan: Tính Chất Vật Lý, Cấu Tạo và Ứng Dụng

Ứng Dụng

  • Trùng hợp etilen, propilen, butilen giúp tạo ra các polime để chế tạo màng mỏng, bình chứa, ống dẫn nước,… dùng cho nhiều mục đích khác nhau.
  • Chuyển hoá etilen thành các monome khác để tổng hợp ra hàng loạt polime đáp ứng nhu cầu phong phú của đời sống và kĩ thuật.
  • Từ etilen có thể tổng hợp những hoá chất hữu cơ thiết yếu như etanol, etilen oxit, etylen glicol, anđehit axetic,…

Đó là những điều cơ bản về công thức phân tử chung của các anken có dạng. Hy vọng rằng bài viết đã giúp bạn hiểu thêm về chủ đề này. Để biết thêm thông tin và tìm hiểu về các khóa học liên quan, hãy truy cập fptskillking.edu.vn. Chúc bạn thành công và hẹn gặp lại trong những bài viết tiếp theo!

Share. Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Tumblr Email
Mai Ngọc

Related Posts

Canxi – Một Bí Mật Của Nguyên Tố Hóa Học

18/03/2025

Benzen Br2

14/03/2025

Công Thức Phân Tử Của Propilen

11/03/2025

Sulfur Dioxide to Sulfur Trioxide

08/03/2025

Chế tạo rượu etylic (CuO + C2H5OH → Cu + CH3CHO + H2O)

08/03/2025

Công Thức Phân Tử Của Phenol và Những Bí Quyết Sử Dụng

07/03/2025

Comments are closed.

Tìm kiếm
Bài viết mới nhất
  • Bảng giá làm Bia Mộ đá mới nhất năm 2022
  • Con Gái Khối C: Hãy Khám Phá Ngành Học Thích Hợp Cho Bạn
  • Canxi – Một Bí Mật Của Nguyên Tố Hóa Học
  • Nghề Làm Bánh: Cơ Hội Nghề Nghiệp và Lương Bổng Hấp Dẫn
  • Chủ Nghĩa Xã Hội và Con Người Mới XHCN
Đáng quan tâm
  • Blog
  • Khám Phá
  • Kiến thức hóa học
  • Là gì
  • Người nổi tiếng
  • Thủ thuật
  • Truyện
  • Văn học
  • Vật lý
fptskillking.edu.vn
Facebook X (Twitter) Instagram Pinterest YouTube Dribbble
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản dịch vụ
  • Tác giả
  • Liên hệ
© 2026 ThemeSphere. Designed by fptskillking.

Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.