Close Menu
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
Facebook X (Twitter) Instagram
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
Facebook X (Twitter) Instagram YouTube
fptskillking.edu.vn
Demo
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
fptskillking.edu.vn
Home»Khám Phá»Đại Học Thương Mại: Tìm hiểu về các ngành và tổ hợp xét tuyển
Khám Phá

Đại Học Thương Mại: Tìm hiểu về các ngành và tổ hợp xét tuyển

Mai NgọcBy Mai Ngọc10/06/2024Không có bình luận9 Mins Read1 Views
Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Telegram Tumblr Email
Share
Facebook Twitter LinkedIn Pinterest Email

Chào mừng các bạn đến với FPTSkillKing! Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về Đại Học Thương Mại và các ngành học cũng như tổ hợp xét tuyển tại trường. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về các ngành học và yêu cầu xét tuyển của trường.

Nội dung

  • 1 Đại Học Thương Mại và những gì bạn cần biết
  • 2 Các ngành học và tổ hợp xét tuyển tại Đại Học Thương Mại
    • 2.1 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
    • 2.2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)
    • 2.3 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
    • 2.4 Marketing (Marketing thương mại)
    • 2.5 Marketing (Quản trị thương hiệu)
    • 2.6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
    • 2.7 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
    • 2.8 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)
    • 2.9 Kế toán (Kế toán công)
    • 2.10 Kiểm toán (Kiểm toán)
    • 2.11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
    • 2.12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
    • 2.13 Kinh tế (Quản lý kinh tế)
    • 2.14 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
    • 2.15 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)
    • 2.16 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công)
    • 2.17 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)
    • 2.18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
    • 2.19 Luật kinh tế (Luật kinh tế)
    • 2.20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
    • 2.21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
    • 2.22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
    • 2.23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
    • 2.24 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng nghề nghiệp)
    • 2.25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chương trình định hướng nghề nghiệp)
    • 2.26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin – Chương trình định hướng nghề nghiệp)
    • 2.27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)
    • 2.28 Marketing (Marketing số)
    • 2.29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)
    • 2.30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
    • 2.31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
    • 2.32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
    • 2.33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
    • 2.34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)
    • 2.35 Marketing (Marketing thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)
    • 2.36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)
    • 2.37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)
    • 2.38 Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)
  • 3 Kết luận

Đại Học Thương Mại và những gì bạn cần biết

Đại Học Thương Mại, được viết tắt là TMU, là một trường đại học uy tín tại Việt Nam. Với tên gọi tiếng Anh là University of Commerce, trường được quản lý bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo. Địa chỉ của Đại Học Thương Mại nằm trên đường Hồ Tùng Mậu, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Trang web chính thức của trường có địa chỉ: fptskillking.edu.vn. Hãy truy cập vào trang web này để tìm hiểu thêm về trường và thông tin liên quan.

Các ngành học và tổ hợp xét tuyển tại Đại Học Thương Mại

Dưới đây là danh sách các ngành học và tổ hợp xét tuyển tại Đại Học Thương Mại:

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổng chỉ tiêu: 120 (theo kết quả thi THPT 40%) và 180 (theo phương thức khác 60%)

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)
Xem thêm  Trị Mụn Bằng Trứng Gà: Cách Làm Hiệu Quả và An Toàn

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổng chỉ tiêu: 36 (theo kết quả thi THPT 40%) và 54 (theo phương thức khác 60%)

Marketing (Marketing thương mại)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổng chỉ tiêu: 84 (theo kết quả thi THPT 40%) và 126 (theo phương thức khác 60%)

Marketing (Quản trị thương hiệu)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tổng chỉ tiêu: 68 (theo kết quả thi THPT 40%) và 102 (theo phương thức khác 60%)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổng chỉ tiêu: 72 (theo kết quả thi THPT 40%) và 108 (theo phương thức khác 60%)

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổng chỉ tiêu: 60 (theo kết quả thi THPT 40%) và 90 (theo phương thức khác 60%)

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)

Kế toán (Kế toán công)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổng chỉ tiêu: 32 (theo kết quả thi THPT 40%) và 48 (theo phương thức khác 60%)

Kiểm toán (Kiểm toán)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổng chỉ tiêu: 60 (theo kết quả thi THPT 40%) và 90 (theo phương thức khác 60%)

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổng chỉ tiêu: 60 (theo kết quả thi THPT 40%) và 90 (theo phương thức khác 60%)

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổng chỉ tiêu: 52 (theo kết quả thi THPT 40%) và 78 (theo phương thức khác 60%)

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổng chỉ tiêu: 100 (theo kết quả thi THPT 40%) và 150 (theo phương thức khác 60%)

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổng chỉ tiêu: 60 (theo kết quả thi THPT 40%) và 90 (theo phương thức khác 60%)

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổng chỉ tiêu: 32 (theo kết quả thi THPT 40%) và 48 (theo phương thức khác 60%)

Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổng chỉ tiêu: 88 (theo kết quả thi THPT 40%) và 132 (theo phương thức khác 60%)

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổng chỉ tiêu: 100 (theo kết quả thi THPT 40%) và 150 (theo phương thức khác 60%)

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổng chỉ tiêu: 48 (theo kết quả thi THPT 40%) và 72 (theo phương thức khác 60%)

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổng chỉ tiêu: 26 (theo kết quả thi THPT 40%) và 39 (theo phương thức khác 60%)

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D04
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổng chỉ tiêu: 72 (theo kết quả thi THPT 40%) và 108 (theo phương thức khác 60%)

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổng chỉ tiêu: 60 (theo kết quả thi THPT 40%) và 90 (theo phương thức khác 60%)
Xem thêm  Tóc Uốn Ngắn: 20 Kiểu Tóc Hack Tuổi Siêu Đỉnh

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổng chỉ tiêu: 80 (theo kết quả thi THPT 40%) và 120 (theo phương thức khác 60%)

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng nghề nghiệp)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổng chỉ tiêu: 24 (theo kết quả thi THPT 40%) và 36 (theo phương thức khác 60%)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chương trình định hướng nghề nghiệp)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổng chỉ tiêu: 22 (theo kết quả thi THPT 40%) và 33 (theo phương thức khác 60%)

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin – Chương trình định hướng nghề nghiệp)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)

Marketing (Marketing số)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)

Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổng chỉ tiêu: 28 (theo kết quả thi THPT 40%) và 42 (theo phương thức khác 60%)

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổng chỉ tiêu: 44 (theo kết quả thi THPT 40%) và 66 (theo phương thức khác 60%)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổng chỉ tiêu: 44 (theo kết quả thi THPT 40%) và 66 (theo phương thức khác 60%)

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổng chỉ tiêu: 32 (theo kết quả thi THPT 40%) và 48 (theo phương thức khác 60%)

Marketing (Marketing thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)

Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổng chỉ tiêu: 40 (theo kết quả thi THPT 40%) và 60 (theo phương thức khác 60%)

Kết luận

Bài viết trên đã cung cấp cho bạn một cái nhìn tổng quan về Đại Học Thương Mại và các ngành học cũng như tổ hợp xét tuyển tại trường. Hy vọng rằng thông tin này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi xét tuyển vào trường. Đừng quên truy cập fptskillking.edu.vn để tìm hiểu thêm về trường và các chương trình đào tạo. Chúc bạn thành công trong hành trình tìm kiếm kiến thức tại Đại Học Thương Mại!

Share. Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Tumblr Email
Mai Ngọc

Related Posts

Con Gái Khối C: Hãy Khám Phá Ngành Học Thích Hợp Cho Bạn

19/03/2025

Nghề Làm Bánh: Cơ Hội Nghề Nghiệp và Lương Bổng Hấp Dẫn

17/03/2025

Ngành Chính Trị Học: Hướng Nghiệp và Cơ Hội Việc Làm

15/03/2025

Kẻ Eyeliner Cho Mắt 2 Mí: Bí Quyết Cực Dễ Cho Nàng Xinh Tươi

12/03/2025

Khối D – Bạn nên học ngành gì?

09/03/2025

Cách Dưỡng Tóc Nhanh Dài

09/03/2025

Comments are closed.

Tìm kiếm
Bài viết mới nhất
  • Bảng giá làm Bia Mộ đá mới nhất năm 2022
  • Con Gái Khối C: Hãy Khám Phá Ngành Học Thích Hợp Cho Bạn
  • Canxi – Một Bí Mật Của Nguyên Tố Hóa Học
  • Nghề Làm Bánh: Cơ Hội Nghề Nghiệp và Lương Bổng Hấp Dẫn
  • Chủ Nghĩa Xã Hội và Con Người Mới XHCN
Đáng quan tâm
  • Blog
  • Khám Phá
  • Kiến thức hóa học
  • Là gì
  • Người nổi tiếng
  • Thủ thuật
  • Truyện
  • Văn học
  • Vật lý
fptskillking.edu.vn
Facebook X (Twitter) Instagram Pinterest YouTube Dribbble
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản dịch vụ
  • Tác giả
  • Liên hệ
© 2026 ThemeSphere. Designed by fptskillking.

Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.