Close Menu
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
Facebook X (Twitter) Instagram
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
Facebook X (Twitter) Instagram YouTube
fptskillking.edu.vn
Demo
  • Trang chủ
  • Là gì
  • Hóa Học
  • Khám Phá
  • Vật lý
  • Văn học
  • Truyện
  • Thủ thuật
  • Blog
fptskillking.edu.vn
Home»Kiến thức hóa học»Công Thức Hóa Học Lớp 8: Tổng Hợp Kiến Thức và Công Thức Cơ Bản
Kiến thức hóa học

Công Thức Hóa Học Lớp 8: Tổng Hợp Kiến Thức và Công Thức Cơ Bản

Mai NgọcBy Mai Ngọc09/06/2024Không có bình luận8 Mins Read1 Views
Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Telegram Tumblr Email
Share
Facebook Twitter LinkedIn Pinterest Email

Xin chào các bạn! Bạn đang học môn Hóa học và cảm thấy khá khó khăn trong việc ghi nhớ kiến thức và công thức? Hãy loại bỏ mọi nỗi lo với loạt bài viết này! Từ website FPT Skill King, chúng tôi đã biên soạn những bài viết tổng hợp kiến thức và công thức cơ bản Hóa học lớp 8, 9 đầy đủ và chi tiết. Đây chính là cuốn sổ tay kiến thức và công thức để giúp bạn học tốt môn Hóa học.

Nội dung

  • 1 Phần I: Một Số Nguyên Tố Hóa Học Và Hóa Trị Tương Ứng
  • 2 Phần II: Hóa Trị Của Một Số Nhóm Nguyên Tố
  • 3 Phần III: Một Số Công Thức Tính Toán

Phần I: Một Số Nguyên Tố Hóa Học Và Hóa Trị Tương Ứng

Số proton Tên nguyên tố Kí hiệu hóa học Nguyên tử khối Hóa trị
1 Hiđro H 1 I
2 Heli He 4 III
3 Liti Li 7 I
4 Beri Be 9 II
5 Bo B 11 III
6 Cacbon C 12 IV, II
7 Nitơ N 14 III, II, IV, …
8 Oxi O 16 II
9 Flo F 19 I
10 Neon Ne 20 I
11 Natri Na 23 I
12 Magie Mg 24 II
13 Nhôm Al 27 III
14 Silic Si 28 IV
15 Photpho P 31 III, V
16 Lưu huỳnh S 32 II, IV, VI
17 Clo Cl 35,5 I, …
18 Agon Ar 39,9 –
19 Kali K 39 I
20 Canxi Ca 40 II

…

Lưu ý:

  • Một số đơn chất phi kim có công thức phân tử như sau:

    • Khí oxi: O2,
    • Khí hiđro: H2,
    • Khí nitơ: N2,
    • Khí flo: F2,
    • Khí clo: Cl2,
    • Brom: Br2,
    • Iot: I2.
  • Dãy hoạt động hóa học kim loại:
    Khi Nào Cần May Áo Záp Sắt Nhớ Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Áo Phi Âu
    K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au

Phần II: Hóa Trị Của Một Số Nhóm Nguyên Tố

Tên nhóm Hóa trị
Hiđroxit (OH), Nitrat (NO3), Hiđro cacbonat (HCO3), Đihiđro photphat (H2PO4) I
Sunfit (SO3), Sunfat (SO4), Cacbonat (CO3), Hiđro photphat (HPO4) II
Photphat (PO4) III

Phần III: Một Số Công Thức Tính Toán

I. Công thức tính số mol (n; đơn vị: mol)

  1. n = m / M

    • Lưu ý:
      • m: khối lượng (đơn vị: gam).
      • M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol).
  2. n = V / 22.4

    • Lưu ý:
      • V: thể tích khí ở đktc (đơn vị: lít).
      • Công thức này áp dụng cho tính số mol khí ở đktc.
  3. n = CM * Vdd

    • Lưu ý:
      • CM: nồng độ dung dịch (đơn vị: mol/lít)
      • Vdd: thể tích dung dịch (đơn vị: lít)
  4. n = C% * mdd / Mct

    • Lưu ý:
      • C%: nồng độ phần trăm (đơn vị: %)
      • mdd: khối lượng dung dịch (đơn vị: gam)
      • Mct: khối lượng mol chất tan (đơn vị: g/mol)
  5. n = Vdd D C% / M

    • Lưu ý:
      • Vdd: thể tích dung dịch (đơn vị: ml)
      • D: khối lượng riêng (g/ml)
      • C%: nồng độ phần trăm (đơn vị: %)
      • M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol)
  6. n = P V / (R T)

    • Lưu ý:
      • P: áp suất (đơn vị: atm)
      • V: thể tích (đơn vị: lít)
      • R: hằng số (R = 0,082)
      • T: Nhiệt độ kenvin (T = oC + 273)
  7. n = N / NA

    • Lưu ý:
      • N: số nguyên tử hoặc phân tử
      • NA: số avogađro (NA = 6.10^23)
Xem thêm  Phản ứng của NH3 + Cl2: Bí quyết vui chiều lòng bạn bè

II. Công thức tính nồng độ phần trăm (C%; đơn vị: %)

  1. C% = (mct / mdd) * 100%

    • Lưu ý:
      • mct: khối lượng chất tan (đơn vị: gam)
      • mdd: khối lượng dung dịch (đơn vị: gam)
  2. C% = (CM M D) / 100%

    • Lưu ý:
      • CM: nồng độ mol (đơn vị: mol/lít)
      • M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol)
      • D: khối lượng riêng (đơn vị: g/ml)

III. Công thức tính nồng độ mol (CM; đơn vị: mol/l)

  1. CM = n / V

    • Lưu ý:
    • n: số mol chất tan (đơn vị: mol)
    • V: thể tích dung dịch (đơn vị: lít)
  2. CM = (D * C%) / M

    • Lưu ý:
    • D: khối lượng riêng (đơn vị: g/ml)
    • C%: nồng độ phần trăm (đơn vị: C%)
    • M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol)

IV. Công thức tính khối lượng chất tan (m hoặc mct; đơn vị: gam)

  1. m = n * M

    • Lưu ý:
    • n: số mol (đơn vị: mol)
    • M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol)
  2. mct = mdd – mdm

    • Lưu ý:
    • mdd: khối lượng dung dịch (đơn vị: gam)
    • mdm: khối lượng dung môi (đơn vị: gam)
  3. mct = (C% * mdd) / 100%

    • Lưu ý:
    • C%: nồng độ phần trăm (đơn vị: %)
    • mdd: khối lượng dung dịch (đơn vị: gam)
  4. mct = (S * mdm) / D

    • Lưu ý:
    • S: độ tan của một chất trong dung môi (thường là nước) (đơn vị: gam)
    • mdm: khối lượng dung môi (đơn vị: gam)

V. Công thức tính khối lượng dung dịch (mdd; đơn vị: gam)

  1. mdd = mct + mdm

    • Lưu ý:
    • mct: khối lượng chất tan (đơn vị: gam)
    • mdm: khối lượng dung môi (đơn vị: gam)
  2. mdd = (C% * mct) / 100%

    • Lưu ý:
    • mct: khối lượng chất tan (đơn vị: gam)
    • C%: nồng độ phần trăm (đơn vị: C%)
  3. mdd = Vdd * D

    • Lưu ý:
    • Vdd: thể tích dung dịch (đơn vị: ml)
    • D: khối lượng riêng của dung dịch (đơn vị: g/ml)

VI. Công thức tính thể tích dung dịch (Vdd hoặc V; đơn vị: gam)

  1. Vdd = n / CM

    • Lưu ý:
    • n: số mol (đơn vị: mol)
    • CM: nồng độ mol (đơn vị: mol/lít)
    • Vdd: đơn vị lít
  2. Vdd = mdd / (D * Vdd)

    • Lưu ý:
    • mdd: khối lượng dung dịch (đơn vị: gam)
    • D: khối lượng riêng dung dịch (đơn vị: g/ml)
    • Vdd: đơn vị ml

VII. Công thức tính thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp

  1. mhh = mA + mB

  2. %mA = (mA / mhh) * 100%

  3. %mB = 100% – %mA

    • Lưu ý:
    • mhh: khối lượng hỗn hợp
    • mA: khối lượng chất A
    • mB: khối lượng chất B (đơn vị: gam)
Xem thêm  Cách điều chế rượu etylic thành axit axetic

VIII. Công thức tính thành phần phần trăm về thể tích các chất trong hỗn hợp

  1. Vhh = VA + VB

  2. %VA = (VA / Vhh) * 100%

  3. %VB = 100% – %VA

    • Lưu ý:
    • Vhh: thể tích hỗn hợp
    • VA: thể tích chất A
    • VB: thể tích chất B

IX. Công thức tính tỉ khối của chất khí

  1. MA = (D * MB) / D

  2. MA = (D * 29)

    • Lưu ý:
    • MA; MB: khối lượng mol khí A và khí B (đơn vị: g/mol).

X. Công thức tính thể tích chất khí (Vkhí hoặc V; đơn vị: lít)

  1. Vkhí = nkhí * 22.4

  2. Vkhí = nkhí * 24

  3. Vkhí = (n R T) / P

    • Lưu ý:
    • n hay nkhí là số mol khí (đơn vị: mol)
    • P: áp suất chất khí (đơn vị: atm)
    • R: hằng số (R = 0,082)
    • T: Nhiệt độ kenvin (T = oC + 273)

XI. Công thức tính độ tan (S; đơn vị: gam)

  1. S = (mct / mdd) * 100%
    • Lưu ý:
    • mct: khối lượng chất tan (đơn vị: gam)
    • mdd: khối lượng dung dịch (đơn vị: gam)

XII. Công thức tính độ rượu (đơn vị: độ, “o”)

  1. Độ rượu = (Vr / VH2O) * 100%
    • Lưu ý:
    • Vr: thể tích rượu nguyên chất
    • VH2O: thể tích nước có trong dung dịch
    • Vr và VH2O phải cùng đơn vị

XIII. Công thức tính hiệu suất phản ứng (H; đơn vị: %)

  1. H = (mTT / mLT) * 100%

    • Lưu ý:
    • mTT: khối lượng sản phẩm thực tế
    • mLT: khối lượng sản phẩm theo lý thuyết
    • mTT và mLT trong công thức phải có cùng đơn vị.
  2. H = (npư / nbđ) * 100%

    • Lưu ý:
    • npư: số mol chất tham gia đã phản ứng
    • nbđ: số mol chất tham gia ban đầu

XIV. Công thức tính khối lượng chất tham gia khi có hiệu suất

Do hiệu suất phản ứng nhỏ hơn 100%, nên lượng chất tham gia thực tế đem vào phản ứng phải hơn nhiều so với lý thuyết để bù vào sự hao hụt. Sau khi tính khối lượng chất tham gia theo phương trình phản ứng, ta có khối lượng chất tham gia khi có hiệu suất như sau:

  1. mtt = (m * 100%) / H

XV. Công thức tính khối lượng sản phẩm khi có hiệu suất

Do hiệu suất phản ứng nhỏ hơn 100%, nên lượng sản phẩm thực tế thu được phải nhỏ hơn so với lý thuyết. Sau khi khối lượng sản phẩm theo phương trình phản ứng, ta tính khối lượng sản phẩm khi có hiệu suất như sau:

  1. mtt = (m * 100%) / H

Đó là một số công thức cơ bản và quan trọng trong hóa học mà bạn cần ghi nhớ. Nếu bạn cần tìm hiểu thêm, hãy ghé thăm trang web của chúng tôi fptskillking.edu.vn để có thêm những kiến thức hữu ích.

Chúc các bạn học tốt!

Share. Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Tumblr Email
Mai Ngọc

Related Posts

Canxi – Một Bí Mật Của Nguyên Tố Hóa Học

18/03/2025

Benzen Br2

14/03/2025

Công Thức Phân Tử Của Propilen

11/03/2025

Sulfur Dioxide to Sulfur Trioxide

08/03/2025

Chế tạo rượu etylic (CuO + C2H5OH → Cu + CH3CHO + H2O)

08/03/2025

Công Thức Phân Tử Của Phenol và Những Bí Quyết Sử Dụng

07/03/2025

Comments are closed.

Tìm kiếm
Bài viết mới nhất
  • Bảng giá làm Bia Mộ đá mới nhất năm 2022
  • Con Gái Khối C: Hãy Khám Phá Ngành Học Thích Hợp Cho Bạn
  • Canxi – Một Bí Mật Của Nguyên Tố Hóa Học
  • Nghề Làm Bánh: Cơ Hội Nghề Nghiệp và Lương Bổng Hấp Dẫn
  • Chủ Nghĩa Xã Hội và Con Người Mới XHCN
Đáng quan tâm
  • Blog
  • Khám Phá
  • Kiến thức hóa học
  • Là gì
  • Người nổi tiếng
  • Thủ thuật
  • Truyện
  • Văn học
  • Vật lý
fptskillking.edu.vn
Facebook X (Twitter) Instagram Pinterest YouTube Dribbble
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản dịch vụ
  • Tác giả
  • Liên hệ
© 2026 ThemeSphere. Designed by fptskillking.

Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.